vẹn tròn

vẹn tròn

Nhiệm vụ đã được hoàn thành vẹn tròn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hoàn hảo, trọn vẹn, không thiếu sót: "vẹn tròn" chỉ trạng thái một sự việc, nhiệm vụ, hoặc cảm xúc được thực hiện đầy đủ, không khiếm khuyết, đạt đến mức độ hoàn mỹ.
    • Viên mãn, đầy đủ: dùng để mô tả một kết quả hoặc trải nghiệm mang tính toàn vẹn, không bị chia cắt hay dang dở.
dụ sử dụng
  • (Nhiệm vụ được hoàn thành một cách hoàn hảo, không thiếu sót.)
  • (Tình yêu ấy đầy đủ, trọn vẹn, không điều khiếm khuyết.)
  • (Cuộc sống không phải lúc nào cũng hoàn hảo, không khuyết điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẹn tròn trách nhiệm": hoàn thành trách nhiệm một cách đầy đủ, không thiếu sót.
    • Anh ấy đã vẹn tròn trách nhiệm với gia đình. (Anh ấy đã làm tròn mọi bổn phận đối với gia đình một cách hoàn hảo.)
  • "vẹn tròn hạnh phúc": hạnh phúc viên mãn, không thiếu thốn.
    • Họ mong muốn một cuộc hôn nhân vẹn tròn hạnh phúc. (Họ hy vọng cuộc hôn nhân sẽ mang lại niềm vui trọn vẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trọn vẹn (tính từ): đầy đủ, không thiếuđồng nghĩa gần với "vẹn tròn".
    • Món quà này thể hiện tình cảm trọn vẹn của tôi. (Món quà này chứa đựng tình cảm đầy đủ, không thiếu sót.)
  • Vẹn toàn (tính từ): hoàn hảo, không khiếm khuyết.
    • Kế hoạch được chuẩn bị một cách vẹn toàn. (Kế hoạch được sắp xếp hoàn hảo, không lỗ hổng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hoàn hảo: đạt đến mức độ lý tưởng, không khuyết điểm.
  • Viên mãn: đầy đủ, trọn vẹn, thường dùng cho cảm xúc hoặc cuộc sống.
  • Toàn vẹn: không bị chia cắt, giữ nguyên trạng thái đầy đủ.
Thành ngữ liên quan
  • Vẹn tròn như nguyệt: hoàn hảo như mặt trăng tròn, chỉ sự viên mãn.
    • Tình bạn của họ vẹn tròn như nguyệt. (Tình bạn ấy đẹp đẽ đầy đủ như trăng tròn.)